Tài liệu

Năng lực cốt lõi

23/11/2018
0 trang
0
0
background image

NĂNG LỰC CỐT LÕI

01. Hành động định hướng

23. Công bằng với nhân viên thuộc cấp

45. Học hỏi bản thân

02. Giải quyết việc không rõ ràng

24. Kỹ năng chuyên môn/kỹ thuật

46. Khía cạnh/phạm vi quan tâm

03. Tính dễ tiếp cận

25. Tuyển dụng và bố trí nhân sự

47. Hoạch định

04. Quan hệ với lãnh đạo

26. Tính hài hước

48. Hiểu biết về chính trị

05. Nhạy bén trong kinh doanh

27. Thông tin

49. Kỹ năng trình bày

06. Yêu nghề

28. Quản lý sáng tạo

50. Đặt thứ tự ưu tiên

07. Quan tâm đến nhân viên thuộc cấp 29. Tính liêm chính và tin cậy

51. Giải quyết vấn đề

08. Làm việc thoải mái khi có cấp trên

30. Trí thông minh

52. Quản lý qui trình

09. Kỹ năng chỉ huy

31. Hiểu biết lẫn nhau

53. Thúc đẩy vì kết quả

10. Quan tâm

32. Tiếp thu kiến thức nhanh chóng

54. Tự phát huy

11. Bình tĩnh

33. Biết lắng nghe

55. Tự hiểu biết bản thân

12. Quản lý mâu thuẫn

34. Thẳng thắn

56. Đánh giá con người

13. Ứng xử với nhân viên thuộc cấp

35. Quản lý và đo lường công việc

57. Tự khẳng định

14. Óc sáng tạo

36. Động viên người khác

58. Am hiểu chiến lược

15. Tập trung vào khách  hàng

37. Đàm phán

59. Quản lý qua hệ thống

16. Quyết định kịp thời

38. Am hiểu cơ cấu tổ chức

60. Xây dựng tinh thần đội/nhóm

17. Chất lượng quyết định

39. Tổ chức

61. Học hỏi kỹ thuật

18. Ủy quyền

40. Giải quyết nghịch lý

62. Quản lý thời gian

19. Phát triển nhân viên thuộc cấp

41. Tính kiên nhẫn

63. Quản lý chất lượng toàn diện

20. Hướng dẫn nhân viên thuộc cấp

42. Quan hệ đồng nghiệp

64. Hiểu người khác

21. Quản lý sự đa dạng

43. Tính kiên trì

65. Quản lý định hướng và mục tiêu

22. Đạo đức và giá trị

44. Tính bộc trực

66. Sự cân bằng giữa công việc/cuộc sống

background image

NĂNG LỰC CỐT LÕI

I. Kỹ năng lãnh đạo (22)

II. Kỹ năng quản lý (24)

III. Kỹ năng cá nhân (20)

A. THÚC ĐẨY THAY ĐỔI (10)

A. QUẢN LÝ NHÂN SỰ (13)

A. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ (6)

11. Bình tĩnh

60. Xây dựng tinh thần đội/nhóm

14. Óc sáng tạo

02. Giải quyết việc không rõ ràng

07. Quan tâm đến nhân viên thuộc cấp

17. Chất lượng quyết định

40. Giải quyết nghịch lý

13. Ứng xử với nhân viên thuộc cấp

28. Quản lý sáng tạo

32. Tiếp thu kiến thức nhanh chóng

18. Ủy quyền

30. Trí thông minh

34. Thẳng thắn

19. Phát triển nhân viên thuộc cấp

51. Giải quyết vấn đề

38. Am hiểu cơ cấu tổ chức

20. Hướng dẫn nhân viên thuộc cấp

16. Quyết định kịp thời

45. Học hỏi bản thân

23. Công bằng với nhân viên thuộc cấp

46. Khía cạnh/phạm vi quan tâm

25. Tuyển dụng và bố trí nhân sự

B. KỸ NĂNG TỰ QUẢN LÝ (10)

48. Hiểu biết về chính trị 

21. Quản lý sự đa dạng

06. Yêu nghề

57. Tự khẳng định

36. Động viên người khác

08. Làm việc thoải mái khi có cấp trên

41. Tính kiên nhẫn

22. Đạo đức và giá trị

B. QUYỀN LỰC/THÀNH TÍCH (5)

42. Quan hệ đồng nghiệp

43. Tính kiên trì

01. Hành động định hướng

56. Đánh giá con người

44. Tính bộc trực

09. Kỹ năng chỉ huy

04. Quan hệ với lãnh đạo

53. Thúc đẩy vì kết quả

B. QUẢN LÝ QUI TRÌNH (11)

54. Tự phát huy

35. Quản lý và đo lường công việc

12. Quản lý mâu thuẫn

55. Tự hiểu biết bản thân

58. Am hiểu chiến lược

15. Tập trung vào khách  hàng

62. Quản lý thời gian

27. Thông tin

66. Sự cân bằng giữa công việc/cuộc sống

C. BỔ KHUYẾT (7)

59. Quản lý qua hệ thống

03. Tính dễ tiếp cận

65. Quản lý định hướng và mục tiêu

C. KỸ NĂNG KỸ THUẬT/TRÌNH BÀY (5)

10. Quan tâm

37. Đàm phán

05. Nhạy bén trong kinh doanh

26. Tính hài hước

39. Tổ chức

24. Kỹ năng chuyên môn/kỹ thuật

29. Tính liêm chính và tin cậy

47. Hoạch định

49. Kỹ năng trình bày

31. Hiểu biết lẫn nhau

50. Đặt thứ tự ưu tiên

61. Học hỏi kỹ thuật

33. Biết lắng nghe

52. Quản lý qui trình

64. Hiểu người khác

63. Quản lý chất lượng toàn diện

background image

NĂNG LỰC CỐT LÕI

I. Kỹ năng lãnh đạo

A. THÚC ĐẨY THAY ĐỔI

11. Bình tĩnh

34. Thẳng thắn

45. Học hỏi bản thân

57. Tự khẳng định

B. QUYỀN LỰC/THÀNH TÍCH

09. Kỹ năng chỉ huy

C. BỔ KHUYẾT

03. Tính dễ tiếp cận

10. Quan tâm

26. Tính hài hước

33. Biết lắng nghe

64. Hiểu người khác

Bình tĩnh trước các áp lực; không trở nên cay cú, rầu rĩ hay chống đối vào những thời điểm khó khăn; được xem là một 
người chín chắn; có thể tin cậy để cùng giải quyết các vấn đề khi khó khăn; có thể tự kiềm chế căng thẳng của bản thân; 
không bị mất thăng bằng bởi những điều bất ngờ xảy ra; không biểu lộ tâm trạng thất vọng khi bị chống đối hay gặp trở 
ngại; khả năng gây ảnh hưởng giải quyết vấn đề khi gặp khủng hoảng. 

02. Giải quyết việc 
không rõ ràng

Có thể đối phó với sự thay đổi một cách có hiệu quả, có thể thay đổi phù hợp; có thể quyết định và hành động mà không 
cần có một bức tranh tổng thể; không nản khi mọi thứ nằm ngoài kiểm soát; không cần phải xong việc này mới làm việc 
khác; có thể xử lý dễ dàng các rủi ro cũng như các tình huống không rõ ràng.

40. Giải quyết 
nghịch lý

Rất linh hoạt và dễ thích nghi; có thể hành động theo nhiều cách mà những cách này có vẻ như trái ngược nhau; có thể 
vừa cứng rắn vừa mềm mỏng, vừa đồng cảm vừa khách quan; có thể dẫn dắt nhưng cũng có thể tuân thủ; có thể là một 
người làm việc độc lập đồng thời cũng có thể làm việc theo nhóm; là một người tự tin nhưng biết khiêm tốn đúng lúc; được 
xem là ổn định mặc cho những nhu cầu mâu thuẫn nhau của tình huống.

32. Tiếp thu kiến 
thức nhanh chóng

Học hỏi nhanh chóng khi đối mặt với những vấn đề mới; một người ham học hỏi và linh hoạt; cởi mở với thay đổi; phân tích 
cả những thành công lẫn những thất bại nhằm tìm ra các yếu tố cần cải tiến; thực nghiệm và cố gắng tìm cách giải quyết 
vấn đề; yêu thích thách thức từ những nhiệm vụ mới; nhanh chóng nắm bắt được điểm mấu chốt và cơ cấu.
Cung cấp thông tin phản hồi kịp thời, trực tiếp, hoàn chỉnh và "mang tính thực thi" tích cực và đúng đắn; không giữ lại 
những điều cần nói; luôn cho mọi người biết họ đang ở đâu; giải quyết các vấn đề nhân sự nhanh chóng và trực tiếp; 
không lo sợ trong những tình huống phải lựa chọn những hành động tiêu cực (như cho thử việc, sa thải, hạ chức, ..) khi 
cần.

38. Am hiểu cơ cấu 
tổ chức

Có hiểu biết về chức năng của những tố chức; biết cách hoàn thành công việc thông qua cả kênh thông tin chính thức và 
không chính thức; hiểu được nguồn gốc và lý do đằng sau những chính sách, những thông lệ và những thủ tục then chốt.

Tích lũy từ nhu cầu để thay đổi hành vi cá nhân, hành vi giữa các cá nhân với nhau và hành vi quản lý một cách nhanh 
chóng; quan sát phản ứng của mọi người trước sự cố gắng của anh/cô ta nhằm tạo sự ảnh hưởng và thực hiện một việc gì 
đó; tìm kiếm những thông tin phản hồi; nhạy cảm trước những thay đổi về nhu cầu cũng như đòi hỏi cá nhân và những thay 
đổi một cách phù hợp. 

46. Khía cạnh/phạm 
vi quan tâm

Quan sát và đánh giá vấn đề/thách thức dưới những góc độ rộng nhất có thể; mở rộng phạm vi quan tâm trên phương diện 
cá nhân và kinh doanh; có tầm nhìn xa hơn hướng về tương lai; có thể dễ dàng đưa ra một kế hoạch bao gồm một chuỗi 
các sự kiện tương lai đáng tin cậy; suy nghĩ tổng thể.

48. Hiểu biết về 
chính trị

 

(Thị 

Trường)

Có khả năng giải quyết các tình huống chính trị phức tạp một cách hiệu quả và êm thắm; nhanh chóng nắm bắt được 
phương châm làm việc của một tổ chức hay một cá nhân nào đó; dự đoán được những rủi ro tiềm ẩn và tìm cách tiếp cận 
chúng một cách thích hợp; xem chính sách Đồng Tâm Group là cần thiết cho công ty và làm việc để điều chỉnh theo thực tế 
đó; là  người đưa ra giải pháp trong tình trạng rối rắm. 
Khẳng định và tự tin; không lẩn tránh trách nhiệm cá nhân; có thể tin cậy được vào thời điểm khó khăn; mong nhận trách 
nhiệm giải quyết vấn đề; không lo lắng khi làm việc một mình trong những nhiệm vụ khó khăn.

01. Hành động định 
hướng

Thích làm việc chăm chỉ; là hành động được định hướng và có đầy đủ năng lực tiềm tàng để thực hiện những việc mà anh 
ấy/cô ấy hiểu rõ đó là sự thách thức; không sợ thực hiện ở mức tối thiểu của việc lập kế hoạch; nắm bắt những cơ hội khi 
chúng xuất hiện.
Không chối bỏ trách nhiệm khi có sự cố xảy ra; làm bất cứ việc gì có thể để hoàn tất công việc mặc dù có những trở ngại; 
chọn những vị trí khó khăn nếu cần thiết; quyết tâm và kiên cường đối mặt với những tình huống khó khăn; động viên tranh 
luận trực tiếp và căng thẳng nhưng không sợ kết thúc và bàn tiếp; là người được mọi người nghĩ đến để đưa ra chỉ dẫn khi 
khủng hoảng; thích lãnh đạo.

53. Thúc đẩy vì kết 
quả

Tin tưởng vượt mục tiêu thành công; luôn là một người trong nhóm nhân viên có thành tích dẫn đầu; luôn hướng đến kết 
quả; tự thân vận động và thúc đẩy người khác hướng đến kết quả.

35. Quản lý và đo 
lường công việc

Chỉ định trách nhiệm rõ ràng cho từng công việc và quyết định; đặt mục tiêu và tiêu chuẩn đánh giá rõ ràng; điều phối qui 
trình, tiến độ, và kết quả hợp lý; phản hồi kịp thời và khách quan thành tựu của nhân viên.

58. Am hiểu chiến 
lược

Nhìn rõ tương lai; có thể dự liệu hậu quả và khuynh hướng một cách chính xác cho tương lai; có kiến thức và tầm nhìn sâu 
rộng; có định hướng tương lai; có thể tự tạo mục tiêu và tầm nhìn cho các khả năng và sự việc có thể thực thi; có thể tạo ra 
những chiến lược và kế hoạch cạnh tranh và mang tính đột phá.

Dễ tiếp cận và nói chuyện; nỗ lực giúp người khác sự thoải mái; có thể nồng hậu, vui vẻ và tử tế; nhạy cảm và kiên nhẫn 
với những lo lắng của người khác; dễ hòa hợp; là người biết lắng nghe; là người biết trước lấy thông tin đúng lúc để thực 
hiện một điều gì đó.
Quan tâm thật sự đến người khác; quan tâm đến công việc và các vấn đề cá nhân; sẵn sàng hỗ trợ giúp đỡ; đồng cảm với 
hoàn cảnh khó khăn của người khác khi họ không may mắn; bày tỏ vui buồn cùng người khác.
Có tâm trạng vui vẻ; có thể cười với mình và với người xung quanh; khôi hài đúng lúc và có thể sử dụng tính hài hước để 
giảm căng thẳng.

29. Tính liêm chính 
và tin cậy

Được tin cậy; được xem là người trực tính và thành thật; có thể thẳng thắn trình bày sự thật không tô vẽ thêm; giữ bí mật; 
không đổ lỗi cho những người lỗi lầm hoặc xuyên tạc thành tích hay bảo vệ cá nhân.

31. Hiểu biết lẫn 
nhau

Quan hệ tốt với mọi người, cấp trên, cấp dưới và ngang cấp, bên trong và bên ngoài tổ chức (công ty); tạo mối quan hệ 
phù hợp; biết lắng nghe; xây dựng mối quan hệ mang tính hiệu quả và đóng góp; biết sử dụng nghệ thuật ngoại giao; đánh 
giá giá trị thật của con người; có thể trao đổi, thông tin tốt trong cả tình huống căng thẳng.
Biết chăm chú và chủ động lắng nghe; kiên nhẫn lắng nghe mọi người; có thể nêu lại chính xác ý kiến của người khác ngay 
cả khi không đồng quan điểm.
Cẩn thận lắng nghe để hiểu các quan điểm khác nhau, xem đồng ý hay không; chưa đưa ra ý kiến khi người khác chưa nói; 
có thể diễn đạt rõ ràng những quan điểm đối lập của người khác ngay cả khi không chấp nhận; chấp nhận sự đa dạng; có 
thể tiên đoán những điều người khác sẽ nói hoặc làm trong những tình huống khác nhau.

Mô tả tài liệu

Hướng dẫn xây dựng từ điển năng lực có các bước rõ ràng kèm biểu mẫu, ví dụ tham khảo

Bình luận

Tài liệu cùng bộ

Bộ tài liệu liên quan

4 tài liệu
0
1966
10 tài liệu
0
5838
3 tài liệu
0
1189
2 tài liệu
0
985
6 tài liệu
0
2514
1 tài liệu
0
653

Bộ tài liệu liên quan

09/10/2018
4 tài liệu
0
1966
09/10/2018
10 tài liệu
0
5838
09/10/2018
3 tài liệu
0
1189
09/10/2018
2 tài liệu
0
985
09/10/2018
6 tài liệu
0
2514
09/10/2018
1 tài liệu
0
653
09/10/2018
3 tài liệu
0
1459