Tài liệu

KPI To Tu dong hoa

17/01/2019
0 trang
0
0
background image

Chức danh: Tổ trưởng

TT

Chỉ số đánh giá

I. Chỉ số chuyên môn

1

Tháng

2

Tháng

3

Tháng

4

Tháng

5

Tỷ lệ công việc phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh trong kỳ

Tháng

II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

Chức danh: Tổ phó

TT

Chỉ số đánh giá

I. Chỉ số chuyên môn

1

Tháng

2

Tháng

3

Tháng

4

Tháng

5

Tỷ lệ công việc phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh trong kỳ?

Tháng

II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

Chu kỳ 
đánh giá

Tỷ lệ triển khai thực hiện kế hoạch phê duyệt/tổng kế hoạch phê duyệt?(đúng hạn 
và tỷ lệ thực hiện) 

Số lần thiết bị  TĐH hỏng trong kỳ sản xuất gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới sản 
xuất kinh doanh (loại trừ số lần hỏng hóc do các nguyên nhân như tuổi thọ thiết 
bị, điều kiện thời tiết, môi trường, hỏng hóc do vận hành, với điều kiện không bị 
ràng buộc về chính sách

Tỷ lệ các phòng ngừa được thực hiện/tổng số phòng ngừa đưa ra (loại trừ yếu tố 
do thiếu vật tư dự phòng, do yêu cầu đảm bảo cân bằng sản xuất)

Tỷ lệ thợ đạt chuẩn qua kỳ thi/tổng thợ vượt qua kỳ sơ tuyển đầu vào tham gia 
học tập

Chu kỳ 
đánh giá

Tỷ lệ triển khai thực hiện kế hoạch phê duyệt/tổng kế hoạch phê duyệt?(đúng hạn 
và tỷ lệ thực hiện) 

Số lần thiết bị  TĐH hỏng trong kỳ sản xuất gây ảnh hưởng nghiêm trọng tới sản 
xuất kinh doanh (loại trừ số lần hỏng hóc do các nguyên nhân như tuổi thọ thiết 
bị, điều kiện thời tiết, môi trường, hỏng hóc do vận hành ,với điều kiện không bị 
ràng buộc về chính sách

Tỷ lệ các phòng ngừa được thực hiện/tổng số phòng ngừa đưa ra (loại trừ yếu tố 
do thiếu vật tư dự phòng, do yêu cầu đảm bảo cân bằng sản xuất)

Tỷ lệ thợ đạt chuẩn qua kỳ thi/tổng thợ vượt qua kỳ sơ tuyển đầu vào tham gia 
học tập

background image

Chức danh: Kỹ sư tự động hoá

TT

Chỉ số đánh giá

I. Chỉ số chuyên môn

1

Tháng

2

Tỷ lệ báo cáo (tuần) đúng hạn về tình trạng của thiết bị TĐH

Tháng

3

Tháng

4

Tỷ lệ phản hồi từ nhà máy về thiết bị (không được sửa chữa kịp thời)

Tháng

5

Tỷ lệ báo cáo sự cố kịp thời/tổng sự cố phát sinh

Tháng

6

Tỷ lệ xử lý sự cố phát sinh/tổng phát sinh được giao xử lý

Tháng

7

Tháng

II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

Chu kỳ 
đánh giá

Tỷ  lệ  các  hướng  dẫn  vận  hành  được  xây  dựng,  điều  chỉnh  đúng  hạn  (được  sử 
dụng để đào tạo CN trước vận hành máy móc- hiện tại hoặc mới)/tổng các hướng 
dẫn đã thực hiện trong kỳ

Tỷ lệ thiết bị TĐH được bảo trì, bảo dưỡng, hiệu chuẩn/tổng thiết bị cần bảo trì, 
bảo dưỡng, hiệu chuẩn theo kế hoạch được phê duyệt trong kỳ

Tỷ lệ thợ đạt chuẩn qua kỳ thi/tổng thợ vượt qua kỳ sơ tuyển đầu vào tham gia 
học tập

background image

Chức danh: Tổ trưởng

Chi tiết chỉ số đánh giá

Tốt (4)

Khá (3)

Yếu (1)

I. Chỉ số chuyên môn

100%

95%

90%

80%

<80%

0 lỗi

1 lỗi

2-3 lỗi

4-5 lỗi

> 15lỗi

100%

95%

90%

80%

<80%

100%

95%

90%

80%

<80%

100%

95%

90%

80%

<80%

II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

Chức danh: Tổ phó

Chi tiết chỉ số đánh giá

Tốt (4)

Khá (3)

Yếu (1)

I. Chỉ số chuyên môn

100%

95%

90%

80%

<80%

0 lỗi

1 lỗi

2-3 lỗi

4-5 lỗi

> 15lỗi

100%

95%

90%

80%

<80%

100%

95%

90%

80%

<80%

100%

95%

90%

80%

<80%

II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

Xuất sắc 
(5)

Trung 
bình (2)

Cách  tính  =  tổng  triển  khai  đúng  hạn 
(chậm không tính)/tổng kế hoạch *100%

0 lần= xuất sắc, 1 lần = tốt,2 -3lần = khá, 
4-5 lần = trung bình, >5 lần= yếu

Cách tính = thực hiện trong kỳ/tổng cần 
thực hiện *100%

Cách  tính  =  tổng  học  viên  đạt/tổng  học 
viên *100%

Cách tính = thực hiện trong kỳ/tổng cần 
thực hiện *100%

Xuất sắc 
(5)

Trung 
bình (2)

Cách  tính  =  tổng  triển  khai  đúng  hạn 
(chậm không tính)/tổng kế hoạch *100%

0 lần= xuất sắc, 1 lần = tốt,2 -3lần = khá, 
4-5 lần = trung bình, >5 lần= yếu

Cách tính = thực hiện trong kỳ/tổng cần 
thực hiện *100%

Cách  tính  =  tổng  học  viên  đạt/tổng  học 
viên *100%

Cách tính = thực hiện trong kỳ/tổng cần 
thực hiện *100%

Mô tả tài liệu

Tổng hợp các công cụ quản lí : BSC, KPI, phầm mềm quản lí nhân sự, hệ thống bài test, từ điển năng lực ...

Bình luận

Tài liệu cùng bộ

0 trang
0
603
0 trang
0
417
0 trang
0
941
0 trang
0
758
0 trang
0
344
0 trang
0
390
0 trang
0
386
0 trang
0
391
0 trang
0
328
0 trang
0
409
0 trang
0
908
0 trang
0
389

Bộ tài liệu liên quan

6 tài liệu
0
2297

Bộ tài liệu liên quan

17/01/2019
6 tài liệu
0
2297