Tài liệu

FHR-2004 Excel

21/11/2018
0 trang
0
0
background image

ĐỀ THI TIN HỌC VĂN PHÒNG (EXCEL) – THI CTY 2004

Bảng theo dõi kết quả doanh số theo Bộ phận

TT

Các chỉ tiêu/doanh số

Cộng

Bộ phận kinh doanh

HP

IBM

Network Software Service

A

Số liệu kế hoạch

3500

800

1200

500

500

500

* Kế hoạch năm

1750

400

600

250

250

250

* Kế hoạch đến 6/2004

B

Doanh số thực hiện

Côt I

Cột J

* Theo từng tháng

Tháng 1

310

50

125

45

42

48

?

?

Tháng 2

242

72

80

32

30

28

?

?

Tháng 3

277

63

100

32

47

35

?

?

Tháng 4

297

60

120

34

40

43

?

?

Tháng 5

308

75

114

38

43

38

?

?

Tháng 6

289

60

105

35

37

52

?

?

* Luỹ kế đến 6/2004

?

?

?

?

?

?

C

Tỷ lệ hoàn thành (%)
* Kế hoạch cả năm

?

?

?

?

?

?

* Kế hoạch đến 6/2004

?

?

?

?

?

?

CÂU HỎI:

số BP có 
d/s tháng 
>50

Tổng 
doanh số 
của các BP 
có ds 
tháng>50

Câu 1 (2 điểm): Áp dụng công thức để tính tất cả các số liệu được "?" ở dòng số liệu về Luỹ kế đến 6/2000 
(số liệu được làm tròn) và hai dòng tỷ lệ hoàn thành kế hoạch năm và tỷ lệ hoàn thanh kế hoạch đến 
6/2004 
(số liệu dạng %, làm tròn)

Câu 2 (2 điểm): Ở côt I, dùng công thức tính số bộ phận có doanh số >50 đối với từng tháng

Câu 3 (2 điểm): Ở cột J, dùng công thức tính tổng doanh thu của các bộ phận có doanh số >50 cho từng tháng

Câu 4 (2 điểm): Lập biểu đồ phân tích tỷ lệ đóng góp chung vào doanh số của từng bộ phận theo luỹ kế đến 
hết t6/2004, có thông tin hiển thị rõ ràng về tỷ lệ % đóng góp vào doanh số và tương ứng với Bộ phận nào

Câu 5 (2 điểm): Lập biểu đồ phân tích diễn biến doanh số của tất cả các bộ phận trong tháng 6, chú thích rõ 
tên Bộ phận tương ứng và chú thích đơn vị tiền tệ là USD

background image

Bảng theo dõi kết quả doanh số theo Bộ phận

TT

Các chỉ tiêu/doanh số

Cộng

Bộ phận kinh doanh

HP

IBM

Network Software Service

A

Số liệu kế hoạch

3500

800

1200

500

500

500

* Kế hoạch năm

1750

400

600

250

250

250

* Kế hoạch đến 6/2004

B

Doanh số thực hiện

Côt I

Cột J

* Theo từng tháng

Tháng 1

310

50

125

45

42

48

1

125

Tháng 2

242

72

80

32

30

28

2

152

Tháng 3

277

63

100

32

47

35

2

163

Tháng 4

297

60

120

34

40

43

2

180

Tháng 5

308

75

114

38

43

38

2

189

Tháng 6

289

60

105

35

37

52

3

217

* Luỹ kế đến 6/2004

1723

380

644

216

239

244

C

Tỷ lệ hoàn thành (%)
* Kế hoạch cả năm

49%

48%

54%

43%

48%

49%

* Kế hoạch đến 6/2004

98%

95%

107%

86%

96%

98%

CÂU HỎI:

số BP có 
d/s tháng 
>50

Tổng 
doanh số 
của các BP 
có ds 
tháng>50

Câu 1 (2 điểm): Áp dụng công thức để tính tất cả các số liệu được "?" ở dòng số liệu về Luỹ kế đến 6/2000 
(số liệu được làm tròn) và hai dòng tỷ lệ hoàn thành kế hoạch năm và tỷ lệ hoàn thanh kế hoạch đến 
6/2004 
(số liệu dạng %, làm tròn)

Câu 2 (2 điểm): Ở côt I, dùng công thức tính số bộ phận có doanh số >50 đối với từng tháng

Câu 3 (2 điểm): Ở cột J, dùng công thức tính tổng doanh thu của các bộ phận có doanh số >50 cho từng tháng

Câu 4 (2 điểm): Lập biểu đồ phân tích tỷ lệ đóng góp chung vào doanh số của từng bộ phận theo luỹ kế đến 
hết t6/2004, có thông tin hiển thị rõ ràng về tỷ lệ % đóng góp vào doanh số và tương ứng với Bộ phận nào

Câu 5 (2 điểm): Lập biểu đồ phân tích diễn biến doanh số của tất cả các bộ phận trong tháng 6, chú thích rõ 
tên Bộ phận tương ứng và chú thích đơn vị tiền tệ là USD

Mô tả tài liệu

Quy trình tuyển dụng bao gồm mẫu biểu các bước tuyển dụng, hệ thống các bài test tuyển dụng và hướng dẫn hoạch định nhân sự.

Bình luận

Tài liệu cùng bộ

0 trang
0
224
0 trang
0
194
0 trang
0
181
0 trang
0
207
0 trang
0
192
0 trang
0
220
0 trang
0
211
0 trang
0
223
0 trang
0
276
0 trang
0
352
0 trang
0
438

Bộ tài liệu liên quan

Bộ tài liệu liên quan

23/09/2018
0 tài liệu
0
0
23/09/2018
0 tài liệu
0
0
23/09/2018
9 tài liệu
0
2997
23/09/2018
0 tài liệu
0
0