Tài liệu

Demo KPI trong doanh nghiep

22/12/2018
0 trang
0
0
background image

DEMO BỘ KPI CHO DOANH NGHIỆP

Tên

Định nghĩa/ Cách tính tóan & nhận xét

1 Doanh số

Tổng doanh số dự báo bằng VND

DN

VND

2 Doanh thu

DN

USD

3 Lợi nhuận

Lợi nhuận sau thuế

DN

VND

4 Sản lượng chế biến

Sản phẩm thủy sản/ Nuôi trồng / trại giống

DN

Tấn

5 Nộp Ngân sách nhà nước

DN

VND

6

Tổng lương trả cho số nhân viên toàn thời gian

DN

B. Tài chính

Khả năng sinh lợi

7

%

8

%

9 Tỷ suất lợi nhuận gộp

%

10

%

11

Lợi nhuận thuần trước thuế / doanh thu

%

12

Lợi nhuận thuần sau thuế / doanh thu

%

13

Tổng lợi nhuận trước thuế / vốn chủ sở hữu

%

14

%

15

Chi phí quản lí doanh nghiệp/ doanh thu

%

16

Chi phí bán hàng / doanh thu

%

17

Chi phí tài chính / doanh thu

%

Khả năng thanh toán

18

(tài sản lưu động / tổng các khoản nợ ngắn hạn)

% : %
x : y

Số 

tham 

chiếu

nghiệp 

(DN) / 

Từng Bộ 

phận 

Đơn vị 

tính

A. Bên ngoài (

6 chỉ tiêu)

Doanh thu được phân bổ giữa xuất khẩu, nhập 
khẩu và dịch vụ (khác)

Nộp Ngân sách nhà nước bao gồm VAT, thuế 
nhập khẩu, thuế thu nhập doanh nghiệp v.v.

Lương bình quân tháng/ nhân 
viên

VND/thán
g

% thay đổi doanh thu so với 
giai đoạn trước

(Doanh thu giai đoạn hiện tại – doanh thu giai 
đọan trước) / doanh thu giai đoạn trước

DN / Bộ 
phận

% thay đổi lãi lỗ so với giai 
đoạn trước

(lãi lỗ thời kỳ hiện tại – lãi lỗ thời kỳ trước)/ lãi lỗ 
thời kỳ trước

DN / Bộ 
phận

(Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán)/ doanh 
thu thuần Í100

DN / Bộ 
phận

Tỷ suất lợi nhuận thuần từ 
hoạt động

Lợi nhuận thuần từ hoạt động/ doanh thu (không 
bao gồm các khoản mục khác/ tài chính v.v nhằm 
đưa ra so sánh cơ bản để đánh giá kết quả hoạt 
động thuần nhất

DN / Bộ 
phận

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế 
trên doanh thu

DN / Bộ 
phận

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế 
trên doanh thu

DN / Bộ 
phận

Tỷ suất lợi nhuận trước thuế 
trên vốn chủ sở hữu

DN / Bộ 
phận (Ghi 
chú 2)

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế 
trên vốn chủ sở hữu

Lợi nhuận thuần sau thuế / vốn chủ sở hữu (đo 
lường mức độ hoàn vốn chủ sở hữu)

DN (Ghi 
chú 2)

% Chi phí quản lí doanh 
nghiệp trên doanh thu

DN / Bộ 
phận

% Chi phí bán hàng trên 
doanh thu 

DN / Bộ 
phận

% Chi phí tài chính trên 
doanh thu

DN / Bộ 
phận

Khả năng thanh toán hiện 
hành

DN / Bộ 
phận 
phòng ban

background image

19 Khả năng thanh toán nhanh (tiền mặt / tổng các khoản nợ ngắn hạn)

% : %
x : y

Vốn lưu động

20 Vòng quay hàng tồn kho

21

22

Các khoản phải trả người bán / Giá vốn hàng bán

-------------------------------
--------------------------------

Doanh thu 

55 Doanh thu xuất khẩu

Tổng giá trị của doanh thu xuất khẩu trong kỳ

Bộ phận

56

Doanh thu xuất khẩu / tổng doanh thu

Bộ phận

%

57

Doanh thu mua đi bán lại / tổng doanh thu

Bộ phận

%

58

Doanh thu chế biến / tổng doanh thu

Bộ phận

%

59

DN

Số lượng

60

DN

Số lượng

C. Nhân Sự

Nhân sự & Đào tạo

61 Số nhân viên đã được đào tạo

DN

Số lượng

62

DN

63

DN

Giờ

Nhân sự & Lương

64 Mức thu nhập trung bình

tổng thu nhập / tổng nhân viên 

65

66 Mức thu nhập theo chức danh

DN / Bộ 
phận

Giá trị Hàng tồn kho / Giá vốn hàng bán (có thể 
hiểu là số ngày doanh thu còn nằm lại trong kho 
hay số lần quay vòng mỗi năm)

DN / Bộ 
phận

Số ngày 
trung bình 
/ số lần 
trong năm

Vòng quay các khoản phải 
thu khách hàng

Các khoản phải thu khách hàng / doanh thu (so 
sánh số ngày nợ bình quân so với chính sách tín 
dụng quy định )

DN / Bộ 
phận

Số ngày 
trung bình

Vòng quay các khoản phải trả 
người bán

DN / Bộ 
phận

Số ngày 
trung bình

USD / 
VND

Tỷ lệ doanh thu xuất khẩu 
trên tổng doanh thu
Tỷ lệ doanh thu do mua đi 
bán lại
Tỷ lệ của doanh thu từ chế 
biến
Bộ phận Kế toán & Tài 
chính 
Tỷ lệ báo cáo theo qui định 
của nhà nước (bên ngoài) 
hoàn thành đúng thời hạn

Số báo cáo theo qui định của nhà nước hoàn 
thành đúng thời hạn / tổng số báo cáo theo yêu 
cầu trong kỳ

Tỷ lệ báo cáo quản trị (nội 
bộ) hoàn thành đúng thời hạn

Số báo cáo quản trị hoàn thành đúng thời hạn / 
tổng số báo cáo theo yêu cầu trong kỳ

Tổng số nhân viên tham gia các chương trình đào 
tạo trong kỳ

Tỷ lệ bình quân về xếp hạn 
của các thành phần tham gia 
khóa học

Mức bình quân thứ hạn của những người tham 
gia khóa học / số thành phần tham gia khóa học 
hòan tất

Từng quy 
mô của 
khóa đào 
tạo

Số giờ đào tạo trên đầu người 
(nhân viên)

Số giờ đào tạo của khóa đào tạo hoàn tất / tổng 
số nhân viên toàn thời gian

Mức thu nhập giờ công trung 
bình

thu nhập trung bình / số giờ làm việc (đối với 
thời gian đo lường).
tổng thu nhập chức danh / tổng số nhân viên 
chức danh đó 

background image

67 Tỷ lệ chi phí lương

tổng chi phí lương / doanh số 

Nhân sự & Tuyển Dụng

68

69 Tỷ lệ ứng viên đạt yêu cầu

số ứng viên đạt yêu cầu / tồng số ứng viên 

70

Tổng chi phí / Tổng số CV

71

Số người tuyển được/từng kênh

72 Thời gian để tuyển nhân viên
73 % ứng viên/phí tuyển dụng
74

75

DN

Vụ

76

DN

Giờ

77

78 Tỷ lệ chi phí mất do ATLD

Bộ phận

79 Thời gian huấn luyện ATLD

80

81

82

83 Tỷ lệ mức độ vi phạm nội quy Số lượng vi phạm trong một tháng

Nhân sự & Giờ làm việc

84

Tổng thời gian đi muộn từng tháng

85

tổng thời gian / tổng nhân viên 

86 Tỷ lệ ngày nghỉ, ốm

87 Tỷ lệ vòng quay nhân viên

88 Tỷ lệ vòng đời nhân viên

89 Tỷ lệ nhân viên muốn ra đi

Tỷ lệ nhân viên muốn ra đi/ tổng số nhân viên

90 Tỷ lệ nhân viên trung thành

Tổng số CV / đợt tuyển dụng 
(đối với từng chức danh)

Chỉ số hiệu quả quảng cáo 
tuyển dụng

Chỉ số hiệu quả các nguồn 
tuyển dụng

tổng số tiền cho kênh quảng cáo / tổng số CV 
nhận được từ kênh đó 

Nhân sự & An toàn lao 
động

Tỷ lệ báo cáo an toàn lao 
động

Số tai nạn lao động trong một tháng của mỗi bộ 
phận sản xuất.

Tỷ lệ thời gian mất mát do an 
toàn lao động

Tổng thời gian mất mát của tất cả các chức danh 
liên quan đến 1 tai nạn lao động. Bạn tổng hợp 
toàn bộ thời gian mất mát lại
Tổng chi phí liên quan đến thời gian mất mát 
gồm chi phí mất đi và chi phí xử lý an toàn lao 
động
số sản phẩm bị mất * đơn giá (của người liên 
quan) + chi phí xử lý an toàn lao động

Nhân sự & Đánh giá công 
việc
Tỷ lệ nhân viên không hoàn 
thành nhiệm vụ

Số nhân viên không hoàn thành/ tổng số nhân 
viên

DN / Bộ 
phận

Tỷ lệ nhân viên hoàn thành 
100 % công việc
Tỷ lệ nhân viên có thái độ tốt 
trở lên

Tổng thời gian đi làm muộn 
toàn công ty
So sánh thời gian đi làm 
muộn của các bộ phận

(số ngày nghỉ + ốm tổng số) / ngày làm việc 
trong tháng 

Nhân sự & Lòng trung 
thành

Tổng số nhân viên đã tuyển / tổng số nhân viên 
theo kế hoạch

DN / Bộ 
phận

Tổng thời gian phục vụ trong DN của tất cả nhân 
viên/ tổng số nhân viên doanh nghiệp đã tuyển

DN / Bộ 
phận

Xác định số nhân viên này thông qua các cuộc 
phỏng vấn từ các đối thủ giả tạo từ bên ngoài

Mô tả tài liệu

123

Bình luận

Tài liệu cùng bộ

0 trang
0
266
0 trang
0
259
0 trang
0
248
0 trang
0
203
0 trang
0
251
0 trang
0
270
0 trang
0
248
0 trang
0
449

Bộ tài liệu liên quan

6 tài liệu
0
2156
0 tài liệu
0
0
8 tài liệu
0
3887

Bộ tài liệu liên quan

22/12/2018
6 tài liệu
0
2156
22/12/2018
0 tài liệu
0
0
22/12/2018
8 tài liệu
0
3887