Tài liệu

BM15-QT10-Danh-muc-kiem-tra-lap-ong-cap-thoat-nuoc

22/09/2018
0 trang
0
0
background image

                Số

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/

Item: LẮP ỐNG CẤP

INSPECTION CHECKLIST

                      THOÁT NƯỚC

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/

Project

: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu 
vực/

Area

: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MàSỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI

CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Sai   số   cho   phép   đối   với   lỗ   chứa,
rãnh để lắp đặt đường ống và thiết
bị vệ sinh

11.1

1

Trục của lỗ ở sàn gách so với trục đứng
của đường ống, nhà gạch và nhà lắp
ghép

11.1.1

± 10 mm

2

Trục của lỗ bắt bulông neo trong móng
đặt thiết bị kỹ thuật vệ sinh, nhà gạch
và nhà lắp ghép

11.1.2

± 10 mm

3

Cao trình mặt trên của móng (không kể
lớp đệm)  đặt thiết bị kỹ thuật vệ sinh,
nhà gạch và nhà lắp ghép

11.1.3

± 30 mm

Lắp đặt đường cống cấp nước sinh hoạt

11.2

Các sai số cho phép trong gia công các
khâu nối gia công cho đường ống

11.2.1

4

Kích thước đường thẳng của các chi tiết
gia công đường ống so với quy định

11.2.1.1

2 mm

Professional Consultant & Construction

                Page 1 of 3

BM15/QT10
Lần ban hành: 01

background image

5

Sai số kích thước đường thẳng của các
khâu nối gia co6ngcho đường ống 

11.2.1.2

4 mm

6

Giảm chiều dài ống khi uốn so với quy
định

11.2.1.3

15 %

7

Độ ôvan của tiết diện chỗ uốn cong (tỷ
lệ của hiệu số giữa đường kính ngoài
của ống)

11.2.1.4

10 %

Sai số cho phép khi hàn ống

11.2.2

8

Sai số cho phép của khe hở giữa hai
đầu ống khi hàn đối đầu có lệch cạnh
10 % chiều dày thành ống:

- Chiều dày thành ống dưới 2,5:

Hàn nhiệt

0,5

                                       Hàn hơi

0,5 - 1

- Chiều dày thành ống từ 2,5 – 3,5:

Hàn nhiệt

0,5 – 1

                                         Hàn hơi

1,0 – 1,5

- Chiều dày thành ống từ 2,5 – 3,5:

Hàn nhiệt

1,0 – 1,5

                                         Hàn hơi

1,5 - 2

Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị cấp
nước bên trong

11.2.3

9

Sai   lệch   của   ống   đứng   khi   đặt   ống
nhánh   hở   so   với   đường   thẳng   đứng
(trên 1m chiều dài đường ống)

11.2.3.1

2 mm

10

Sai lệch về khoảng cách giữa ống đứng
và mặt tường so với khoảng cách quy
định

11.2.3.2

5 mm

11

Sai số về độ cao đặt vòi trên chậu bệ
rửa, bồn trong buồng tắm so với kích
thước quy định

11.2.3.3

± 10 mm

Professional Consultant & Construction

Page 2 of 3

background image

12

Sai số về độ cao đặt vòi cứu hỏa (độ
cao quy định là 1,35m)

11.2.3.4

± 20 mm

Sai số cho phép khi đặt các đường ống
thẳng  đứng   của  hệ   thống  thoát  nước
sinh hoạt

11.2.4

13

Sai lệch trục đường ống theo phương
thẳng đứng (trên 1m ống)

11.2.4.1

± 2 mm

14

Sai lệch khoảng cách giữa ống và tường

11.2.4.2

± 5 mm

15

Lệch trục đường ống so với thiết kế do
ghép nối

11.2.4.3

± 5 mm

 

Ghi chú:

 

 

 

 

 

  - Kiểm tra lần 1:

Đạt: 

X

Vị trí 1: .................................................

 

 

 

Không đạt: 

O

Vị trí 2: .................................................

 

  - Kiểm tra lần 2:

Đạt: 

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/

Site Manager

 

 

 

  Vị trí 4: .................................................

Professional Consultant & Construction

Page 3 of 3

Mô tả tài liệu

Các bộ luật, bảo hiểm, thuế, thang bảng lương ...

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

20/09/2018
10 tài liệu
0
2001
18/09/2018
7 tài liệu
0
1092
18/09/2018
2 tài liệu
0
557
18/09/2018
2 tài liệu
0
356
18/09/2018
4 tài liệu
0
654
18/09/2018
10 tài liệu
0
1725
18/09/2018
9 tài liệu
0
1589
18/09/2018
10 tài liệu
0
1654
18/09/2018
10 tài liệu
0
1545
18/09/2018
4 tài liệu
0
850
18/09/2018
2 tài liệu
0
369
18/09/2018
0 tài liệu
0
0
18/09/2018
3 tài liệu
0
533
18/09/2018
8 tài liệu
0
2096
18/09/2018
5 tài liệu
0
870
18/09/2018
4 tài liệu
0
747