Tài liệu

BM13-QT10-Danh-muc-kiem-tra-cong-tac-lop-mai

22/09/2018
0 trang
0
0
background image

                Số

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/

Item: 

CÔNG TÁC LỢP MÁI    

INSPECTION CHECKLIST

                      /

 ROOFING

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/

Project

: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/

Area

: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MàSỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Sai   số   cho   phép   của   kết
cấu mái

9.1.1

Các sai số cho phép khi hàn 9.1.1.1

1

Sai số kích thước so với 
thiết kế

- Khoảng cách trục kết cấu

20

- Chiều cao kết cấu

10

2

Xê dịch tấm nối đặt tại gối tựa

9.1.1.2

10

3

Sai   lệch   theo   phương   thẳng
đứng khi đặt kết cấu

9.1.1.3

0,5 % 

chiều cao

4

Bề mặt kết cấu đở mái

9.1.1.4

- Khi   lợp   bằng   giấy   dầu

(thước kiểm tra 3m)

+ Dọc dốc

5

+ Ngang dốc

10

- Khi   lợp   bằng   ngói,   fibro

(thước kiểm tra 1m)

+ Dọc dốc

5

+ Ngang dốc

5

Professional Consultant & Construction

                Page 1 of 3

BM13/QT10
Lần ban hành: 01

background image

Sai số cho phép khi lợp bằng
fibro ximăng

9.1.2

5

Cạnh   dưới   tấm   soi   phương
ngang

9.1.2.1

+/- 6

6

Độ phủ theo chiều dài tấm

9.1.2.2

+/- 10

7

Fibro   xi   măng   định   hình   phủ
lên nhau

9.1.2.3

+/- 10

8

Sai số độ dốc quy định

9.1.2.4

5

9

Đóng đinh hay bắt vít sai quy
định

9.1.2.5

Không cho

phép

Sai   số   cho   phép   khi   lợp   mái
ngói máy

9.1.3

10

Khe   hở   giữa   hai   viên   ngói
(ngói kênh)

9.1.3.1

Không cho

phép

11

Độ gồ ghề mặt mái (kiểm tra
bằng thước 3m)

9.1.3.2

+ Dọc dốc

5

+ Ngang dốc

5

12

Sai số độ dốc so với thiết kế

9.1.3.3

13

Hàng litô đới cùng đóng đơn

9.1.3.4

Không cho

phép

14

Chân khay ngói không áp váo
litô

9.1.3.5

Không cho

phép

15

Buộc   ngói   không   đúng   quy
định

9.1.3.6

Không cho

phép

Sai số cho phép khi thi công
mái bằng

9.2

16

Sai số độ dốc so với thiết kế

9.2.1

+/- 5

17

Sai lệch bề mặt mái (kiểm tra
bằng thước 3m)

9.2.2

5

Mái bằng tấm đúc sẵn đặt trên

9.3

Professional Consultant & Construction

Page 2 of 3

background image

vì kèo bêtông cốt thép

18

Chiều dày tối thiểu của lớp vữa
ximăng ở mối hàn và phần kim
loại

9.3.1

20

19

Sai lệch cao trình gối tựa kết
cấu đặt dàn vì kèo

9.3.2.1

+/- 5

20

Sai lệch vị trí lắp đặt các cấu
kiện BTCT so với thiết kế

9.3.2.2

5

21

Sai lệch bề mặt mái (kiểm tra
thước 3m)

9.3.2.3

+ Dọc dốc

3

+ Ngang dốc

10

 

Ghi chú:

 

 

 

 

 

  - Kiểm tra lần 1:

Đạt: 

X

Vị trí 1: .................................................

 

 

 

Không đạt: 

O

Vị trí 2: .................................................

 

  - Kiểm tra lần 2:

Đạt: 

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/

Site Manager

 

 

 

  Vị trí 4: .................................................

Professional Consultant & Construction

Page 3 of 3

Mô tả tài liệu

Các bộ luật, bảo hiểm, thuế, thang bảng lương ...

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

20/09/2018
10 tài liệu
0
2265
18/09/2018
7 tài liệu
0
1267
18/09/2018
2 tài liệu
0
1111
18/09/2018
2 tài liệu
0
405
18/09/2018
4 tài liệu
0
746
18/09/2018
10 tài liệu
0
1936
18/09/2018
9 tài liệu
0
1800
18/09/2018
10 tài liệu
0
1931
18/09/2018
10 tài liệu
0
1788
18/09/2018
4 tài liệu
0
992
18/09/2018
2 tài liệu
0
428
18/09/2018
0 tài liệu
0
0
18/09/2018
3 tài liệu
0
630
18/09/2018
8 tài liệu
0
2328
18/09/2018
5 tài liệu
0
1000
18/09/2018
4 tài liệu
0
875