Tài liệu

BM12a-QT10-Danh-muc-kiem-tra-cong-tac-keo-mai-bulong-dinh-tan

22/09/2018
0 trang
0
0
background image

                Số

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/

Item: 

CÔNG TÁC KÈO MÁI    

INSPECTION CHECKLIST

                  /

BULÔNG & ĐINH TÁN

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/

Project

: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/

Area

: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MàSỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI

CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Gia công các công trình thép
Sai lệch cho phép về đường kính lỗ
bulông

1

Đường   kính   danh   định   lỗ   bulông   lớn
hơn 12 đến 18

                                      Phía trên

Phía dưới

2

Đường   kính   danh   định   lỗ   bulông   lớn
hơn 18 đến 30

                                     Phía trên

Phía dưới

3

Đường   kính   danh   định   lỗ   bulông   lớn
hơn 30 đến 39

 Phía trên

Phía dưới

Sai số  cho  phép về lỗ  đinh tán và lỗ
bulông có độ chính xác thấp, trung bình
và lỗ bulông cường độ cao:

Professional Consultant & Construction

                   Page 1 of 4

BM12A/QT10
Lần ban hành: 01

background image

4

Sai số đường kính các lỗ dùng để tán
đinh và đặt bulông (D ≤ 17 mm)

5

Lệch ôvan (chênh lệch giữa đường kính
nhỏ) (D ≤ 17 mm)
Sai lệch cho phép về kích thước của chi
tiết kết cấu so với thiết kế
Các chi tiết lắp ráp

6

Chiều dài và rộng các chi tiết:

a/ Cắt thủ công bằng ôxy theo đường
kẻ

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

b/ Cắt nửa tự động và tự động bằng
ôxy theo  khuôn mẫu hoặc bằng máy
cắt theo đường kẻ

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

c/ Cắt bằng máy  trên  bệ hoặc trong
dây chuyền sản xuất

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

d/ Cắt bằng bào hay phay

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

7

Hiệu số chiều dài các đường chéo của
tấm thép hàn:

a/ Hàn giáp mép
b/ Hàn chồng

8

Khoảng cách giữa tim các lỗ

Professional Consultant & Construction

Page 2 of 4

background image

a/ Theo vạch dấu

-

Các lỗ biên

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

-    Các lỗ kề nhau

b/ Theo trục đường hoặc gia công trong
sản xuất dây chuyền

-

Các lỗ biên

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

-    Các lỗ kề nhau

Kích   thước   các   phần   tử   kết   cấu   xuất
xưởng

9

Được tổ hợp trên bệ gá trên dụng cụ gá
có chốt định vị và trên giá sao chép có
chốt định vị

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

10

Kích thước (dài rộng) giữa các bề mặt
phay

+ Kích thước dưới 1,5
+ Kích thước từ 1,5 – 2,5
+ Kích thước từ 2,5 – 4,5

11

Bề   rộng   các   tấm   đáy   gia   công   bằng
phương pháp cuộc và được hàn khi lắp
ráp:

-

Giáp mép

-

Cơi chống

Khoảng

 cách giữa các nhóm lỗ

12

Khi gia công đơn chiếc và được tổ hợp
theo đường kẻ đã vạch

Professional Consultant & Construction

Page 3 of 4

Mô tả tài liệu

Các bộ luật, bảo hiểm, thuế, thang bảng lương ...

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

20/09/2018
10 tài liệu
0
2031
18/09/2018
7 tài liệu
0
1105
18/09/2018
2 tài liệu
0
559
18/09/2018
2 tài liệu
0
357
18/09/2018
4 tài liệu
0
661
18/09/2018
10 tài liệu
0
1735
18/09/2018
9 tài liệu
0
1604
18/09/2018
10 tài liệu
0
1676
18/09/2018
10 tài liệu
0
1563
18/09/2018
4 tài liệu
0
875
18/09/2018
2 tài liệu
0
370
18/09/2018
0 tài liệu
0
0
18/09/2018
3 tài liệu
0
537
18/09/2018
8 tài liệu
0
2121
18/09/2018
5 tài liệu
0
884
18/09/2018
4 tài liệu
0
758