Tài liệu

BM04-QT10-Danh-muc-kiem-tra-cong-tac-cot-thep

22/09/2018
0 trang
0
0
background image

                Số

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/

Item: 

CÔNG TÁC CỐT THÉP     

INSPECTION CHECKLIST

                                 / 

REINFORC

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/

Project

: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/

Area

: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

MàSỐ

Code

SAI SỐ

Tolerance

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI

CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

Chiều   dày   a   lớp   bảo   vệ   cốt   thép
phải theo quy định chung. Sau đây
là sai số cho phép của lớp bảo vệ

3.2.2

1

Sai số cho phép khi chiều cao của
cấu kiện dưới 400:

3.2.2.1

- Nếu chiều dày của lớp bảo vệ là 10

+ 3mm

- Nếu chiều dày của lớp bảo vệ là 15

+/- 3mm

- Nếu chiều dày của lớp bảo vệ là 20

+/- 5mm

2

Sai số cho phép khi chiều cao của cấu
kiện từ 400 trở lên:

3.2.2.2

- Nếu chiều dày của lớp bảo vệ là 10

+ 3mm

- Nếu chiều dày của lớp bảo vệ là 15

+5mm/-3mm

- Nếu chiều dày của lớp bảo vệ là 20

+10mm/-5mm

Sai số của cốt thép sau khi uốn

3.2.3

3

Sai lệch  về kích thước theo   chiều  dài
của cốt thép chịu lực

3.2.3.1

a/ Mỗi mét dài

+/-5 mm

b/ Toàn bộ chiều dài

+/- 20mm

Professional Consultant & Construction

                Page 1 of 4

BM04/QT10
Lần ban hành: 01

background image

4

Sai lệch về vị trí điểm uốn

3.2.3.2

+/- 20 mm

5

Sai lệch về kích thước móc uốn

3.2.3.5

+ a

Ghi chú: d : đường kính cốt thép (mm) 

+/- 10 mm

a : chiều dày lớp bảo vệ (mm)

1,1   L   (L   =
bước k.cấu)

Sai số khi gia công cốt thép

3.2.4

Sai   lệch   về   các   kích   thước   chung
của   các   khung   hàn   phẳng   và   các
lưới hàn cũng như theo dộ dài của
các thanh gia công riêng lẻ.

6

a/ Đường kính thanh cốt thép ≤ 16mm

3.2.4.1

- Theo chiều dài của sản phẩm

+/- 10 mm

-Theo   chiều   rộng   (hoặc   cao)   của   sản
phẩm

+/- 5 mm

- Khi kích thước chiều rộng hoặc chiều
cao không lớn hơn 1m

+/- 3 mm

7

b/ Đường kính cốt thép 
từ 16 – dưới 40mm 

3.2.4.2

- Theo chiều dài của sản phẩm

+/- 10 mm

- Theo chiều rộng (hoặc cao) của 
sản phẩm

+/- 10mm

- Khi kích thước chiều rộng hoặc chiều
cao không lớn hợn 1m

+/- 5 mm

8

Sai số về khoảng cách giữa các thanh
chịu lực riêng biệt của các khung phẳng
hoặc khung không gian với đường kính
thanh là

3.2.4.5

- Dưới 40mm

+/- 0,5 d

- 100mm và lớn hơn

+/- 1d

Sai số đối với các mối hàn cốt thép
và các hư hỏng cho phép của mối

3.2.5

Professional Consultant & Construction

Page 2 of 4

background image

nối đó

9

Sai số về chiều dài của các loại thanh
đệm và thanh nẹp

3.2.5.2

+/- 0,5d

10

Sai   số   về   chiều   dài   của   các   mối   hàn
cạnh

3.2.5.7

+/- 0,5d

11

Sai số về chiều rộng của các mối hàn
cạnh

3.2.5.8

0.15d

Sai lệch khi lắp đặt cốt thép

3.2.6

12

Sai số về khoảng cách giữa các thanh
chịu lực đặt riêng biệt:

3.2.6.1

-

Đối với kết cấu khối lớn

+/- 30

- Đối với cột, dầm, vòm

+/- 10

- Đối với bản, tường và móng dưới kết

cấu khung

+/- 20

13

Sai số về khoảng cách giữa các hàng
cốt   thép   khi   bố   trí   nhiều   hàng   theo
chiều cao:

3.2.6.2

b/  Trong các  dầm khung  và bản có
chiều dày lớn hơn 100mm

+/- 5

c/   Trong   các   bản   có   chiều   dày   từ
100mm   trở   xuống   và   chiều   dày   lớp
bảo vệ 10mm

+/- 3

14

Sai số về khoảng cách giữa các đai của
khung và dầm cốt thép

3.2.6.3

+/- 10

15

Sai số về vị trí các cốt thép đai so với
phương   đứng   hoặc   phương   ngang
(không kể các trường hợp khi các đai
đặt nghiêng) theo thiết kế quy định

3.2.6.6

+/- 10

Professional Consultant & Construction

Page 3 of 4

Mô tả tài liệu

Các bộ luật, bảo hiểm, thuế, thang bảng lương ...

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

20/09/2018
10 tài liệu
0
2001
18/09/2018
7 tài liệu
0
1092
18/09/2018
2 tài liệu
0
557
18/09/2018
2 tài liệu
0
356
18/09/2018
4 tài liệu
0
654
18/09/2018
10 tài liệu
0
1725
18/09/2018
9 tài liệu
0
1589
18/09/2018
10 tài liệu
0
1654
18/09/2018
10 tài liệu
0
1546
18/09/2018
4 tài liệu
0
851
18/09/2018
2 tài liệu
0
369
18/09/2018
0 tài liệu
0
0
18/09/2018
3 tài liệu
0
533
18/09/2018
8 tài liệu
0
2100
18/09/2018
5 tài liệu
0
870
18/09/2018
4 tài liệu
0
747