Tài liệu

BM02-QT10-Danh-muc-kiem-tra-cong-tac-dat

22/09/2018
0 trang
0
0
background image

          
Số

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên,

Hà Nội   

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

DANH MỤC KIỂM TRA

Hạng mục/

Item:      

CÔNG TÁC ĐẤT

INSPECTION CHECKLIST

                            / 

EARTH WORK

Tiêu chuẩn nghiệm thu TCVN 5593 : 1991

Công trường/

Project

: .........................

(Các chi tiết khác, xin tham khảo Tiêu chuẩn tương ứng)

Khu vực/

Area

: ...................................

STT

No

HẠNG MỤC

Item

SỐ

Code

SAI SỐ

Toleranc

e

VỊ TRÍ 1/

Location 1

VỊ TRÍ 2/

Location 2

VỊ TRÍ 3/

Location 3

VỊ TRÍ 4/

Location 4

GHI

CHÚ

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

K.quả

Ngày

San  mặt  bằng:  sai  lệch  cho  phép
của   cao   trình   tại   các   điểm   riêng
biệt   khi   san   mặt   bằng   (với   điều
kiện   giữ   nguyên   hướng   thoát
nước) so với cao trình thiết kế

2.1

1

Độ dốc mặt đã san

2.1.1

1%

2

Độ dốc hào tiêu nước

2.1.2

1%

3

Chiều dày lớp đất mặt

2.1.3

10%

Công   tác   thoát   nước   mặt   so   với
thiết kế

2.2

Professional Consultant & Construction

Page 1 of 2

                          

Page 1 of 2

BM02/QT10
Lần ban hành: 01

background image

4

Độ dốc dọc theo rãnh thoát nước kể từ
hố đào

2.2.1

2%

5

Độ   dốc   dọc   theo   rãnh   thoát   nước   ở
đầm lầy, bãi bồi ven sông

2.2.2

1%

6

Độ dốc dọc của rãnh hở trong hố đào
dẫn đến hố thu nước

2.2.3

Từ 2 – 5%

Công tác đào và lấp đất

2.3

Khi đào hố móng và đường hào, không
được đào sâu quá cao trình đặt kết cấu
và vi phạm tới cấu tạo tự nhiên của nền
đất. Sai số của chiều dày để lại ở đáy
hố đào như sau:

2.3.1

7

Chiều dày cho phép để lại ở đáy hố

2.3.1.1

-

Khi thi công thủ công

100 mm

-

Khi thi công cơ giới

100 mm

8

Sai lệch cao trình đáy hố móng đúc sẵn
so với thiết kế

2.3.1.2

+/-

50 mm

Khi   thi   công   một   số   công   trình
bằng đất

2.3.2

9

Lệnh trục nền đất trên mặt bằng (lệch
theo độ dốc)

2.3.2.1

Không

cho phép

10

Thu hẹp đáy rãnh

2.3.2.2

Không

cho phép

11

Sai lệch đô dốc của rãnh và hào

2.3.2.3

+/- 1%

12

Sai lệch cao trình của mặt nền đất (trừ
nền nhà và công trình hào đặt đường
ống không có áp lực)

2.3.2.4

+/-

50 mm

13

Sai lệch chiều rộng của thềm đất đắp
(với điều kiện bảo đảm độ dốc, thiết kế
của mái dốc có độ chính xác đến 10%)

2.3.2.5

+/-

100 mm

Professional Consultant & Construction

Page 2 of 2

background image

 

Ghi chú:

 

 

 

 

 

  - Kiểm tra lần 1:

Đạt: 

X

Vị trí 1: .................................................

 

 

 

Không đạt: 

O

Vị trí 2: .................................................

 

  - Kiểm tra lần 2:

Đạt: 

Vị trí 3: .................................................

CHT CT/

Site Manager

 

 

 

  Vị trí 4: .................................................

Professional Consultant & Construction

Page 3 of 2

Mô tả tài liệu

Các bộ luật, bảo hiểm, thuế, thang bảng lương ...

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

20/09/2018
10 tài liệu
0
2033
18/09/2018
7 tài liệu
0
1106
18/09/2018
2 tài liệu
0
559
18/09/2018
2 tài liệu
0
357
18/09/2018
4 tài liệu
0
661
18/09/2018
10 tài liệu
0
1736
18/09/2018
9 tài liệu
0
1605
18/09/2018
10 tài liệu
0
1680
18/09/2018
10 tài liệu
0
1566
18/09/2018
4 tài liệu
0
877
18/09/2018
2 tài liệu
0
372
18/09/2018
0 tài liệu
0
0
18/09/2018
3 tài liệu
0
538
18/09/2018
8 tài liệu
0
2122
18/09/2018
5 tài liệu
0
886
18/09/2018
4 tài liệu
0
758