Tài liệu

7. QUY UOC MA SO CUA HE THONG THANG LUONG

22/09/2018
0 trang
0
0
background image

    Số:….TTĐT/2016

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội   

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

QUY ƯỚC MàSỐ CỦA HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG

- Mã số của bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp ( C

 ) 

+ C.01 – Tổng Giám Đốc / Giám Đốc
+ C.02 – Phó Tổng Giám Đốc / Phó Giám Đốc
+ C.03 – Kế Toán Trưởng

- Mã số của bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ ( D )

+ D.01 – Chuyên viên cao cấp, kinh tế viên cao cấp, kỹ sư cao cấp 

Chức danh: Thành viên cố vấn, Cộng tác viên (trình độ trên Đại Học)

+ D.02 – Chuyên viên chính, kinh tế viên chính, kỹ sư chính 

Chức danh : Trưởng phòng (trình độ Đại Học)

+ D.03 – Chuyên viên, kinh tế viên, kỹ sư 

Chức danh: Phó Trưởng phòng (trình độ Đại Học)

+ D.04 – Cán sự, kỹ thuật viên (trình độ Cao đẳng, Trung cấp)
+ D.05 – Nhân viên văn thư
+ D.06 – Nhân viên phục vụ

- Mã số của thang lương, bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất kinh 
doanh và phục vụ 

MàNGÀNH

NGÀNH/ NHÓM NGÀNH

A.1

 Gồm  12 ngành

A.1.1

DU LỊCH, DỊCH VỤ KHÁC

A.1.2

VĂN HÓA

A.1.3

DƯỢC PHẨM

A.1.4

CHẾ BIẾN LÂM SẢN

A.1.5

CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ

A.1.6

CƠ KHÍ, ĐIỆN, ĐIỆN TỬ- TIN HỌC

background image

    Số:….TTĐT/2016

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội   

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

A.1.7

KỸ THUẬT VIỄN THÔNG

A.1.8

XÂY DỰNG CƠ BẢN, VẬT LIỆU XD, SÀNH SỨ

A.1.9

LUYỆN KIM, HÓA CHẤT, ĐỊA HẤT, ĐO ĐẠC

A.1.10

KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN

A.1.11

IN TIỀN

A.1.12

CHỈNH HÌNH

A.2

Gồm 7 ngành

A.2.1

CHẾ BIẾN LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

A.2.2

DỆT, THUỘC DA, GIẢ DA, GIẤY, MAY

A.2.3

NÔNG NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A.2.4

LÂM NGHIỆP

A.2.5

XĂNG DẦU

A.2.6

DẦU KHÍ

A.2.7

KHAI THÁC MỎ HẦM LÒ

B

Gồm 15 ngành (Xem chi tiết, được trình bày phần cuối)

B.11

BẢNG LƯƠNG CNV THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NHÂN VIÊN BỐC 
XẾP

B.11.1

GIAO NHẬN HÀNG HÓA

B.11.1.1

GIAO NHẬN HÀNG HÓA QUỐC TẾ

B.11.1.2

GIAO NHẬN HÀNG HÓA NỘI ĐỊA

B.11.1.3

THỦ KHO

B.11.1.4

BẢO VỆ

B.11.2

BỐC XẾP

B.12

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI XE

B.13

BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN VÉ BẾN XE, NHÀ GA, BẾN CẢNG

B.14

BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN MUA, BÁN VÀNG, BẠC, ĐÁ QUÝ

B.15

BẢNG LƯƠNG CNV NGÀNH DU LỊCH, DỊCH VỤ

B.15.1

NHÂN VIÊN CẮT TÓC, GIẶT LÀ

B.15.2

NHÂN VIÊN BUỒNG, BÀN, BAR

B.15.3

NHÂN VIÊN LỄ TÂN

B.15.4

HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH

B.15.5

CHUYÊN GIA NẤU ĂN

* Ghi chú: Ngoài các mã ngành đã quy định ở trên, các chức danh khác không có trong 
mã quy định thì doanh nghiệp cho mã ngành của đơn vị mình.

Xin được tóm lược các ngành nghề theo

background image

    Số:….TTĐT/2016

CÔNG TY CỔ PHẦN TÁI CẤU TRÚC DOANH NGHIỆP VIỆT

Trụ sở: Tầng 1 tòa Sunrise Building 2, KĐT Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội   

Điện thoại: 0438. 533 533 - Fax:  0436.525 808  - web: verco.vn 

                                                                                               Hà Nội, ngày ……. tháng……năm 2016

Nghị định của chính phủ số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 "Quy định
hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà 
nước"
 

Bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh

Đối tượng áp dụng thang lương 7 bậc (a.1): 

Thang lương 7 bậc: áp dụng cho 12 ngành, mỗi ngành có 3 nhóm (I, II, III), ví dụ 

1. Du lịch, dịch vụ khác
2. Văn hoá
3. Dược phẩm
4. Chế biến lâm sản
5. Công trình đô thị
6. Cơ khí, điện, điện tử - tin học
7. Kỹ thuật viễn thông
8. Xây dựng cơ bản; vật liệu xây dựng, sành sứ, thuỷ tinh
9. Luyện kim, hoá chất, địa chất, đo đạc cơ bản
10. Khai thác mỏ lộ thiên
11. In tiền
12. Chỉnh hình

Đối tượng áp dụng thang lương 6 bậc (A.2):

Thang lương 6 bậc: áp dụng cho các ngành sau :

1. Chế biến lương thực, thực phẩm
2. Dệt, thuộc da, giấy, giả da, may
3. Nông nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ sản
4. Lâm nghiệp
5. Xăng dầu
6. Dầu khí
7. Khai thác hầm lò

Bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh

Gồm 15 ngành nghề như sau :

Mô tả tài liệu

Các bộ luật, bảo hiểm, thuế, thang bảng lương ...

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

18/09/2018
1 tài liệu
0
238