Tài liệu

1 BSC bo phan QA

22/12/2018
0 trang
0
0
background image

HỆ THỐNG MỤC TIÊUCÔNG TY 2012

Mục tiêu đơn vị:

Đảm bảo  các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại

Phần 1: Đăng ký mục tiêu

1

2

3

4

Mục tiêu chung của doanh nghiệp

Mục tiêu của bộ phận

K

h

á

c

h

 h

à

n

g

K

in

h

 d

o

a

n

h

6

0

%

C

1

40%

C

3

30%

C

4

Tin cậy của đại lý

20%

C

6

10%

100%

N

b

2

0

%

I1

100%

Vật tư bị sót lỗi do QC

Giao vật tư đúng tiến độ

100%

 

H

c

 h

v

à

 p

h

á

tr

iể

n

2

0

%

L

1

20%

L

3

50%

L

6

30%

100%

Nâng cao chất 

lượng sản phẩm

Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong 
thời gian bảo hành)/tổng số sản 
phẩm bán ra.

Tỷ lệ khiếu nại về CL 

máy nông 

nghiệp 

 (trong thời gian bảo 

hành)/tổng số sản phẩm bán ra.

Cải thiện dịch vụ 

sau bán hàng

Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo 
hành, sửa chữa của khách hàng 
trong vòng 60 phút

Điểm đánh giá bình quân của đại 

lý  về chất lượng dịch vụ (tiếp 

nhận và phản hồi khiếu nại) và 

sản phẩm

Nâng cao mức độ 

hài lòng của khách 

hàng

Điểm đánh giá bình quân của 

khách hàng về chất lượng dịch vụ 

(tiếp nhận và phản hồi khiếu nại) 

và sản phẩm

Nâng cao hiệu quả 

chuỗi cung ứng vật 

Nâng cao năng lực 
quản lý

Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ 
tổng số vị trí quản lý

Nâng cao năng lực 

đội ngũ R&D, QC

Nhân viên QC theo từng lĩnh vực 
nắm rõ về tiêu chuẩn chất lượng 
mới về vật tư, sản phẩm và cách 
thức kiểm tra 

Xây dựng chuẩn 

năng lực

Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng 
lực/tổng số vị trí

background image

HỆ THỐNG MỤC TIÊUCÔNG TY 2012

Đảm bảo  các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại

Phần 1: Đăng ký mục tiêu

5

6

7=6x3x1

8

9

10

11

Chỉ tiêu cụ thể

Trọng số

Chỉ số

2012

ĐVT

70%

16.8%

 1.20 

%

 A 

Tháng

30%

7.2%

%

 A 

Tháng

100%

24.0%

 100.00 

%

 A 

Tháng

50%

9.0%

 85.00 

%

 A 

6 tháng

50%

9.0%

 85.00 

%

 A 

6 tháng

20%

1.2%

 100.00 

%

 A 

6 tháng

80%

4.8%

 95.00 

%

 A 

6 tháng

72.0%

90%

18.00%

 0.05 

%

 A 

Tháng

10%

2.00%

 B 

Tháng

20.0%

100%

20.00%

 1.00 

người

 B 

Năm

100%

20.00%

 100.00 

%

 A 

Tháng

100%

20.00%

 100.00 

%

 A 

Năm

60.0%

Trọng số 

chung

Loại chỉ 

tiêu

Tần suất 

theo dõi

Tỷ lệ số lượng sản phẩm bị khiếu nại về 
CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số 
sản phẩm bán ra.
Tỷ lệ số lượng sản phẩm bị khiếu nại về CL 

máy nông nghiệp

 (trong thời gian bảo 

hành)/tổng số sản phẩm máy nông nghiệp 
bán ra.
Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa 
chữa của khách hàng trong vòng 60 
phút/Tổng số vụ phản hồi yêu cầu
Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất 
lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu 
nại)/điểm tối đa
Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất 
lượng sản phẩm/điểm tối đa
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng 
về chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi 
khiếu nại)/điểm tối đa
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng 
về chất lượng sản phẩm/điểm tối đa

Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC/Tổng số sản 
phẩm sản xuất
Thời gian cung cấp vật tư trước cho sản 
xuất (ngoại trừ các trường hợp hàng về trễ 
do mua hàng và kho vận không kiểm tra 
QC)

Số lượng nhân sự quản lý kế thừa đạt 
chuẩn
Tỷ lệ nhân viên QC theo từng lĩnh vực nắm 
rõ về tiêu chuẩn chất lượng vật tư, sản 
phẩm và cách thức kiểm tra trong vòng 1 
tuần/ tổng số lượng QC
Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị 
trí

background image

Phần 2: theo dõi và đánh giá

PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU

12

13

14=13/8x100% 14=13x6

15

16

Ghi chú

Thực hiện

Quy đổi

0%

0%

#DIV/0!

#DIV/0!

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

#DIV/0!

0%

0%

#DIV/0!

#DIV/0!

#DIV/0!

0%

0%

0%

0%

0%

0%

0%

Mức độ 

thực hiện

Ghi chú/ 

Biện pháp điều chỉnh

Trưởng 

phòng

Mô tả tài liệu

123

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

5 tài liệu
0
1564
6 tài liệu
0
2071
5 tài liệu
0
3704
10 tài liệu
0
4898

Bộ tài liệu liên quan

22/12/2018
5 tài liệu
0
1564
22/12/2018
6 tài liệu
0
2071
22/12/2018
5 tài liệu
0
3704
22/12/2018
10 tài liệu
0
4898