Tài liệu

02 Biểu mẫu đánh giá giá trị công việc

09/10/2018
0 trang
0
0
background image

Thiết lập thang bậc vị trí công việc - FSS 

-------------------------------------------------- 

 

 

Biểu đánh giá giá trị công việc 

 

Để đánh giá giá trị của mỗi vị trí công việc, xin anh chị hãy chọn những mức phù hợp cho vị 

trí công việc mà anh chị đang xem xét. Xin chú ý, khi lựa chọn anh chị hãy chỉ nghĩ về vị trí 

công việc, mà không liên hệ với ai đang làm việc này. Những lựa chọn này cần ở mức tối 
thiểu (minimum requirements) tương ứng với mức bắt đầu công việc (entry level) của vị trí 

được đánh giá. 

 

Phần I. 

Kiến thức và kinh nghiệm chuyên ngành 

 

1.Trình độ học vấn cơ bản  

 

Yêu cầu trình độ cơ bản tối thiểu để hoàn thành tốt công việc (chọn một): 

1.  Trung học hoặc thấp hơn 

2.  Đào tạo nghề hoặc kỹ thuật (chỉ cấp chứng chỉ) 
3.  Cao đẳng 2-3 năm, cấp bằng tốt nghiệp 

4.  Cử nhân 

5.  Thạc sĩ 
6.  Tiến sĩ 

 

2. Kỹ năng chuyên môn  

 

Chuyên môn được công nhận bằng Chứng chỉ chính thức 

1.  Giấy phép hành nghề (luật sư, kế toán, .v.v) 
2.  Chứng chỉ bậc sơ cấp 

3.  Chứng chỉ bậc trung cấp 

4.  Chứng chỉ bậc cao cấp (kỹ sư công nghệ, kế toán trưởng, v.v) 

 

3. Kinh nghiệm 

 
Đòi hỏi kinh nghiệm trong công việc hoặc kinh nghiệm giữ vị trí công tác tương tự ít nhất là: 

1.  6 tháng  

2.  1-2 năm 

3.  3-5 năm 
4.  6-9 năm 

5.  10 năm 

6.  Trên 10 năm 

 

Phần II. 

Trí lực  

 

4.  Lập kế hoạch 

 

Vị trí cần năng lực lập kế hoạch cho ít nhất: 

1.  1 tuần  
2.  1-3 tháng  

3.   Trên 3 tháng - dưới 1 năm 

4.  1 năm 
5.  3 năm 

background image

Thiết lập thang bậc vị trí công việc - FSS 

-------------------------------------------------- 

 

 

6.  Trên 3 năm 

 

5. Hiểu biết:  

 

1. 

Có thể hiểu rõ các mệnh lệnh và chỉ thị liên quan tới công việc của cá nhân 

2. 

Có thể hiểu rõ các mệnh lệnh và chỉ thị liên quan tới công việc của nhóm hoặc của bộ 

phận  

3. 

Có thể nắm được bản chất thông tin mới liên quan tới công việc  

 

6. Phán quyết  

 

1. 

Công việc không cần phán quyết cao 

2. 

Phải phán quyết các điểm nhỏ trong phạm vi các chỉ thị tương đối chi tiết 

3. 

Khi có các hướng dẫn/chỉ thị chung, phải đưa ra các quyết định tác động tới kết quả 
làm việc của nhóm / bộ phận 

4. 

Khi có các hướng dẫn / chỉ thị chung, phải đưa ra các quyết định tác động tới kết quả 

làm việc của phòng / ban/ trung tâm.  

5. 

Khi có các hướng dẫn  / chỉ thị chung, phải đưa ra các quyết định tác động tới kết quả 
làm việc của doanh nghiệp 

 

7. Trình bày & thuyết phục  

 

1. 

Công việc không yêu cầu thuyết phục những người khác  

2. 

Cần phải thuyết phục các thành viên nhóm và cấp dưới 

3. 

Cần phải thuyết phục một số lượng lớn cấp dưới hoặc khách hàng khó tính  

4. 

Cần phải trình bày & thuyết phục cấp trên trực tiếp 

5. 

Cần phải trình bày & thuyết phục nhiều cấp lãnh đạo 

 

8. Tính sáng tạo 

 

1. 

Không yêu cầu tính sáng tạo 

2. 

Tạo ra những cải tiến nhỏ trong phạm vi công việc nhóm 

3. 

Tạo ra những kiểu/dạng sản phẩm mới cho doanh nghiệp 

4. 

Tạo ra các ý tưởng mới về loại hình kinh doanh, về quản lý, tổ chức  

 

9. Năng lực lãnh đạo. 

 

1.  Không yêu cầu năng lực lãnh đạo. 

2.  Phải lãnh đạo một nhóm nhỏ  
3.  Phải lãnh đạo một bộ phận  

4.  Phải lãnh đạo một phòng / ban/ trung tâm 

5.  Phải lãnh đạo một doanh nghiệp 

 

 

Phần III. 

Thể lực  

 

10. Cường độ và sức ép công việc 

 

1. 

Không cần nỗ lực đặc biệt  

background image

Thiết lập thang bậc vị trí công việc - FSS 

-------------------------------------------------- 

 

 

2. 

Cần nỗ lực để quan sát và lắng nghe 

3. 

Luôn cần nhiều nỗ lực tư duy để thực hiện công việc  

4. 

Nỗ lực đặc biệt để hoàn thành khối lượng công việc dưới sức ép 

 

11. Sức lực  

 

1.  Không cần sức lực  

2.  Cần sức lực (

ví dụ để chuyển vật liệu nặng

3.  Cần nỗ lực và sức lực đặc biệt 

 

 

Phần IV. 

Môi trường và điều kiện làm việc 

 

12. Phối hợp 

 

1. 

Không cần phối hợp với người khác 

2. 

Công việc đòi hỏi phối hợp với một nhóm nhỏ 3-5 người 

3. 

Công việc đòi hỏi phối hợp với nhiều người trong và ngoài doanh nghiệp 

4. 

Công việc đòi hỏi có phối hợp thường xuyên với rất nhiều người  

 

13. Môi trường làm việc 

 

1. 

Bình thường 

2. 

Nhiệt độ cao/ tiếng ồn/ bụi và/hoặc có mùi  

3. 

Nhiệt độ cao/ tiếng ồn/ bụi và/hoặc có mùi ở mức độ cao 

 

14. Rủi ro  

 

1.  Không có rủi ro  

2.  Có ít rủi ro tai nạn hoặc bệnh tật nghề nghiệp 

3.  Có rủi ro tai nạn hoặc bệnh tật nghề nghiệp tiềm tàng 

 

 

Phần V. 

Trách nhiệm công việc  

 

15. Quản lý  

 

1. 

Phải quản lý công việc của một nhóm nhỏ 

2. 

Phải quản lý công việc của một tổ / đơn vị  

3. 

Phải quản lý công việc của một đội hay phòng nhỏ 

4. 

Phải quản lý công việc của một phòng hay lĩnh vực hẹp  

5. 

Phải quản lý công việc của một lĩnh vực  

 

16. Trách nhiệm tài chính 

 

1. 

Phải chịu trách nhiệm đối với tổn thất dưới 100,000 đồng  

2. 

Phải chịu trách nhiệm đối với tổn thất từ 100,000 đến 1,000,000 đồng 

3. 

Phải chịu trách nhiệm đối với tổn thất 1,000,000 - 5,000,000 đồng  

4. 

Phải chịu trách nhiệm đối với tổn thất 5,000,000 - 10,000,000 đồng 

Mô tả tài liệu

Quy trình, biểu mẫu đầy đủ cho 1 nhân viên từ khi tuyển dụng đến khi nghỉ việc.

Bình luận

Bộ tài liệu liên quan

09/10/2018
4 tài liệu
0
1854
09/10/2018
8 tài liệu
0
3929
09/10/2018
4 tài liệu
0
1421
09/10/2018
0 tài liệu
0
0