Tài liệu

01 Hệ thống tài khoản kế toán - TT200 - bang ngang

30/08/2018
0 trang
0
0
background image

Cấp 1 Cấp 2

Cấp 1 Cấp 2

Cấp 1 Cấp 2

1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế

2147 Hao mòn bất động sản đầu tư

111

Tiền mặt 

154

Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

217

Bất động sản đầu tư

1111 Tiền Việt Nam

1541 Xây lắp

221

Đầu tư vào công ty con

1112 Ngoại tệ

1542 Sản phẩm khác

222

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

1113 Vàng tiền tệ

1543 Dịch vụ

228

Đầu tư khác

112

Tiền gửi Ngân hàng

1544 Chi phí bảo hành xây lắp

2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

1121 Tiền Việt Nam

155

Thành phẩm

2288 Đầu tư khác

1122 Ngoại tệ

1551 Thành phẩm nhập kho

229

Dự phòng tổn thất tài sản

1123 Vàng tiền tệ

1557 Thành phẩm bất động sản

2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

113

Tiền đang chuyển

156

Hàng hóa

2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

1131 Tiền Việt Nam

1561 Giá mua hàng hóa

2293 Dự phòng phải thu khó đòi

1132 Ngoại tệ

1562 Chi phí thu mua hàng hóa

2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

121

Chứng khoán kinh doanh

1567 Hàng hóa bất động sản 

241

Xây dựng cơ bản dở dang 

1211 Cổ phiếu

157

Hàng gửi đi bán

2411 Mua sắm TSCĐ

1212 Trái phiếu

158

Hàng hoá kho bảo thuế

2412 Xây dựng cơ bản

1218 Chứng khoán và các công cụ tài chính khác

161

Chi sự nghiệp

2413 Sửa chữa lớn TSCĐ

128

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

1611 Chi sự nghiệp năm trước

242

Chi phí trả trước

1281 Tiền gửi có kỳ hạn 

1612 Chi sự nghiệp năm nay

243

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

1282 Trái phiếu

171

Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ

244

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

1283 Cho vay

211

Tài sản cố định hữu hình

1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

2111 Nhà cửa, vật kiến trúc

331

Phải trả cho người bán

131

Phải thu của khách hàng

2112 Máy móc, thiết bị

333

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

133

Thuế GTGT được khấu trừ

2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn

3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp

1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý

33311

Thuế GTGT đầu ra

1332 Thuế GTGT được khấu trừ của Tài sản cố định

2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

33312

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

136

Phải thu nội bộ

2118 Tài sản cố định khác 

3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 

1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

212

Tài sản cố định thuê tài chính

3333 Thuế xuất, nhập khẩu

1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 

1363

Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính

3335 Thuế thu nhập cá nhân

1368 Phải thu nội bộ khác

213

Tài sản cố định vô hình

3336 Thuế tài nguyên

138

Phải thu khác

2131 Quyền sử dụng đất

3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

2132 Quyền phát hành

3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

1385 Phải thu về cổ phần hoá

2133 Bản quyền, bằng sáng chế

33381

Thuế bảo vệ môi trường 

1388 Phải thu khác

2134 Nhãn hiệu, tên thương mại

33382

Các loại thuế khác

141

Tạm ứng

2135 Chương trình phần mềm 

3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

151

Hàng mua đang đi đường 

2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

334

Phải trả người lao động

152

Nguyên liệu, vật liệu

2138 TSCĐ vô hình khác

3341 Phải trả công nhân viên

153

Công cụ, dụng cụ 

214

Hao mòn tài sản cố định

3348 Phải trả người lao động khác

1531 Công cụ, dụng cụ 

2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình

335

Chi phí phải trả

1532 Bao bì luân chuyển

2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

336

Phải trả nội bộ

1533 Đồ dùng cho thuê

2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 

3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 

(Ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

Số hiệu TK

Tên Tài khoản

Số hiệu TK

Tên Tài khoản

Số hiệu TK

Tên Tài khoản

LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

background image

Cấp 1 Cấp 2

Cấp 1 Cấp 2

Cấp 1 Cấp 2

3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

41112

Cổ phiếu ưu đãi

6233 Chi phí dụng cụ sản xuất

3363

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

4112 Thặng dư vốn cổ phần

6234 Chi phí khấu hao máy thi công

3368 Phải trả nội bộ khác

4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài 

337

Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

4118 Vốn khác 

6238 Chi phí bằng tiền khác

338

Phải trả, phải nộp khác

412

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

627

Chi phí sản xuất chung 

3381 Tài sản thừa chờ giải quyết

413

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6271 Chi phí nhân viên phân xưởng

3382 Kinh phí công đoàn

4131

Chênh lệch tỷ do giá đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

6272 Chi phí vật liệu

3383 Bảo hiểm xã hội

4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái giai đoạn trước hoạt động

6273 Chi phí dụng cụ sản xuất

3384 Bảo hiểm y tế

414

Quỹ đầu tư phát triển

6274 Chi phí khấu hao TSCĐ

3385 Phải trả về cổ phần hoá

417

Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 

6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài

3386 Bảo hiểm thất nghiệp 

418

Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

6278 Chi phí bằng tiền khác

3387 Doanh thu chưa thực hiện

419

Cổ phiếu quỹ

631

Giá thành sản xuất

3388 Phải trả, phải nộp khác 

421

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

632

Giá vốn hàng bán

341

Vay và nợ thuê tài chính

4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

635

Chi phí tài chính 

3411 Các khoản đi vay

4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

641

Chi phí bán hàng

3412 Nợ thuê tài chính

441

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

6411 Chi phí nhân viên 

343

Trái phiếu phát hành

461

Nguồn kinh phí sự nghiệp

6412 Chi phí vật liệu, bao bì

3431 Trái phiếu thường

4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng

34311

Mệnh giá trái phiếu 

4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

6414 Chi phí khấu hao TSCĐ

34312

Chiết khấu trái phiếu 

466

Nguồn kinh phí hình thành TSCĐ

6415 Chi phí bảo hành

34313

Mệnh giá trái phiếu 

6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài

3432 Trái phiếu chuyển đổi

511

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

6418 Chi phí bằng tiền khác

344

Nhận ký quỹ, ký cược

5111 Doanh thu bán hàng hóa

642

Chi phí quản lý doanh nghiệp

347

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

5112 Doanh thu bán các thành phẩm

6421 Chi phí nhân viên quản lý

352

Dự phòng phải trả

5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ

6422 Chi phí vật liệu quản lý

3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá

6423 Chi phí đồ dùng văn phòng

3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

6424 Chi phí khấu hao TSCĐ

3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

5118 Doanh thu khác 

6425 Thuế, phí và lệ phí

3524 Dự phòng phải trả khác

515

Doanh thu hoạt động tài chính 

6426 Chi phí dự phòng

353

Quỹ khen thưởng, phúc lợi 

521

Các khoản giảm trừ doanh thu

6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài

3531 Quỹ khen thưởng 

5211 Chiết khấu thương mại

6428 Chi phí bằng tiền khác

3532 Quỹ phúc lợi 

5212 Hàng bán bị trả lại

3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định 

5213 Giảm giá hàng bán

3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

711

Thu nhập khác

356

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 

611

Mua hàng

3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 

6111 Mua nguyên liệu, vật liệu

3562 Quỹ phát triển KH và CN đã hình thành TSCĐ 

6112 Mua hàng hóa

811

Chi phí khác

357

Quỹ bình ổn giá

621

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp 

821

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

622

Chi phí nhân công trực tiếp

8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành

411

Vốn đầu tư của chủ sở hữu 

623

Chi phí sử dụng máy thi công

8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

4111 Vốn góp của chủ sở hữu

6231 Chi phí nhân công

41111

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

6232 Chi phí vật liệu

911

Xác định kết quả kinh doanh

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

LOẠI TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

Số hiệu TK

Tên Tài khoản

Số hiệu TK

Tên Tài khoản

Số hiệu TK

Tên Tài khoản

Mô tả tài liệu

Hệ thống tài khoản, hướng dẫn hạch toán, báo cáo tài chính, phân hệ kho, quy trình thu chi tiền mặt ...

Bình luận

Tài liệu cùng bộ